spot_img
More

    Mã ASCII là gì? Bảng mã ASCII 256 kí tự chuẩn và đầy đủ nhất

    - Advertisement -

    Có thể bạn quan tâm, ở đây chúng tôi có rất nhiều mã giảm giá Shopee, bạn có thể nhấp vào nút bên dưới đế đến trang tổng hợp tất cả mã giảm giá có giá trị lên đến 50 triệu đồng tại Shopee ! Tha hồ mua sắm nhé!

    Mã giảm giá Shopee tháng 05/2022

    Cũng như con người, máy tính sẽ mang 1 bảng ngôn ngữ riêng đòi hòi bạn nên nắm thật rõ để có thể dễ dàng giao tiếp sở hữu chúng. Và bảng ngôn ngữ được dùng đó chính là bảng mã ASCII, đây kiên cố hẳn hẳn là bảng mã khá quen thuộc mang những ai đang theo đuổi con đường lập trình. ví như bạn đang loay hoay trong việc chọn kiếm bảng mã ASCII chuẩn và đầy đủ nhất thì có thể không bắt buộc bỏ qua bài viết này. Trong phần chia sẻ hôm nay, ahotechshop.com sẽ gửi đến bạn bảng mã ASCII 256 kí tự được cập nhật mới nhất.

    Bảng mã ASCII là gì?

    ASCII là viết tắt của American Standard Code for Information Interchange  khi dịch sang nghĩa tiếng việt, bạn có thể hiểu đó là chuẩn mã đổi chác thông tin Hoa Kỳ, đây là bộ ký tự và bộ mã ký tự dựa trên chữ dòng Latinh được dùng trong tiếng Anh hiện đại và những ngôn ngữ Tây Âu tương đốic. Bảng mã ASCII dùng kiểu biểu diễn có 7 số nhị phân (thập phân từ 0 đến 127), dùng để biểu diễn thông tin về ký tự. thông thường bảng mã này được dùng trong lập trình, đặc biệt là các chương trình liên quan đến việc điều lúcển Robot v.v… Vào năm 1963, hiệp hội tiêu chuẩn Hoa Kỳ đã chấp nhận công bố bảng mã ASCII trên khổng lồàn thế giới, đây còn được xem là tiêu chuẩn ứng dụng thành công nhất từ trước đến nay.

    1 số lưu ý bạn bắt buộc biết khi sử dụng bảng mã ASCII:

    • Mang các ký tự từ 0 đến 32 theo hệ thập phân bạn không thể in ra màn hình, những ký tự đó chỉ in trong DOS, còn 1 vài ký tự đặc biệt sẽ được thực hiện theo lệnh của bạn. Chẳng hạn như: ký tự BEL tức là khi bạn nghe thđó tiếng bip.
    • Sở hữu bảng mã ASCII chuẩn sẽ có 128 ký tự, và bảng mã ASCII mở rộng có đến 256 lý tự bao gồm 128 ký tự trong mã chuẩn và 1 ký số phép khổng lồ lớnán hay các chữ có dấu hoặc 1 số ký tự dùng để trang trí.

    Bảng mã ASCII 256 kí tự chuẩn đầy đủ và mới nhất bây giờ:

    Hệ 2

    (Nhị phân)

    Hệ 10

    (Thập phân)

    Hệ 16

    (Thập lục phân)

    Đồ hoạ

    (Hiển thị ra được)

    010 0000

    32

    20

    khoảng trống (␠)

    010 0001

    33

    21

    !

    010 0010

    34

    22

    010 0011

    35

    23

    #

    010 0100

    36

    24

    $

    010 0101

    37

    25

    %

    010 0110

    38

    26

    &

    010 0111

    39

    27

    010 1000

    40

    28

    (

    010 1001

    41

    29

    )

    010 1010

    42

    2A

    *

    010 1011

    43

    2B

    +

    010 1100

    44

    2C

    ,

    010 1101

    45

    2D

    010 1110

    46

    2E

    .

    010 1111

    47

    2F

    /

    011 0000

    48

    30

    0

    011 0001

    49

    31

    một

    011 0010

    50

    32

    2

    011 0011

    51

    33

    3

    011 0100

    52

    34

    4

    011 0101

    53

    35

    5

    011 0110

    54

    36

    6

    011 0111

    55

    37

    7

    011 1000

    56

    38

    8

    011 1001

    57

    39

    9

    011 1010

    58

    3A

    :

    011 1011

    59

    3B

    ;

    011 1100

    60

    3C

    <

    011 1101

    61

    3D

    =

    011 1110

    62

    3E

    >

    011 1111

    63

    3F

    ?

    100 0000

    64

    40

    @

    100 0001

    65

    41

    A

    100 0010

    66

    42

    B

    100 0011

    67

    43

    C

    100 0100

    68

    44

    D

    100 0101

    69

    45

    E

    100 0110

    70

    46

    F

    100 0111

    71

    47

    G

    100 1000

    72

    48

    H

    100 1001

    73

    49

    I

    100 1010

    74

    4A

    J

    100 1011

    75

    4B

    K

    100 1100

    76

    4C

    L

    100 1101

    77

    4D

    M

    100 1110

    78

    4E

    N

    100 1111

    79

    4F

    O

    101 0000

    80

    50

    P

    101 0001

    81

    51

    Q

    101 0010

    82

    52

    R

    101 0011

    83

    53

    S

    101 0100

    84

    54

    T

    101 0101

    85

    55

    U

    101 0110

    86

    56

    V

    101 0111

    87

    57

    W

    101 1000

    88

    58

    X

    101 1001

    89

    59

    Y

    101 1010

    90

    5A

    Z

    101 1011

    91

    5B

    [

    101 1100

    92

    5C

    101 1101

    93

    5D

    ]

    101 1110

    94

    5E

    ^

    101 1111

    95

    5F

    _

    110 0000

    96

    60

    `

    110 0001

    97

    61

    a

    110 0010

    98

    62

    b

    110 0011

    99

    63

    c

    110 0100

    100

    64

    d

    110 0101

    101

    65

    e

    110 0110

    102

    66

    f

    110 0111

    103

    67

    g

    110 1000

    104

    68

    h

    110 1001

    105

    69

    i

    110 1010

    106

    6A

    j

    110 1011

    107

    6B

    k

    110 1100

    108

    6C

    l

    110 1101

    109

    6D

    m

    110 1110

    110

    6E

    n

    110 1111

    111

    6F

    o

    111 0000

    112

    70

    p

    111 0001

    113

    71

    q

    111 0010

    114

    72

    r

    111 0011

    115

    73

    s

    111 0100

    116

    74

    t

    111 0101

    117

    75

    u

    111 0110

    118

    76

    v

    111 0111

    119

    77

    w

    111 1000

    120

    78

    x

    111 1001

    121

    79

    y

    111 1010

    122

    7A

    z

    111 1011

    123

    7B

    {

    111 1100

    124

    7C

    |

    111 1101

    125

    7D

    }

    111 1110

    126

    7E

    ~

    Bảng mã ký tự điều khiển ASCII được cập nhật mới nhất:

    Hệ 2

    (Nhị phân)

    Hệ 10

    (Thập phân)

    Hệ 16

    (Thập lục phân)

    Viết tắt

    Biểu diễn

    in được

    Truy nhập

    bàn phím

    Tên/Ý nghĩa tiếng Anh

    Tên/Ý nghĩa tiếng Việt

    000 0000

    0

    00

    NUL

    ^@

    Null character

    Ký tự rỗng

    000 0001

    một

    01

    SOH

    ^A

    Start of Header

    Bắt đầu Header

    000 0010

    2

    02

    STX

    ^B

    Start of Text

    Bắt đầu văn bản

    000 0011

    3

    03

    ETX

    ^C

    End of Text

    Kết thúc văn bản

    000 0100

    4

    04

    EOT

    ^D

    End of Transmission

    Kết thúc truyền

    000 0101

    5

    05

    ENQ

    ^E

    Enquiry

    Truy vấn

    000 0110

    6

    06

    ACK

    ^F

    Acknowledgement

    Sự công nhận

    000 0111

    7

    07

    BEL

    ^G

    Bell

    Tiếng kêu

    000 1000

    8

    08

    BS

    ^H

    Backspace

    Xoá ngược

    000 1001

    9

    09

    HT

    ^I

    Horizontal Tab

    Thẻ ngang

    000 1010

    10

    0A

    LF

    ^J

    New Line

    chiếc mới

    000 1011

    11

    0B

    VT

    ^K

    Vertical Tab

    Thẻ dọc

    000 1100

    12

    0C

    FF

    ^L

    Form feed

    Cấp giấy

    000 1101

    13

    0D

    CR

    ^M

    Carriage return

    Chuyển chiếc/ Xuống dòng

    000 1110

    14

    0E

    SO

    ^N

    Shift Out

    ngoại trừ mã

    000 1111

    15

    0F

    SI

    ^O

    Shift In

    Mã hóa/Trong mã

    001 0000

    16

    10

    DLE

    ^P

    Data Link Escape

    Thoát liên kết dữ liệu

    001 0001

    17

    11

    DC1

    ^Q

    Device Control một — oft. XON

    001 0010

    18

    12

    DC2

    ^R

    Device Control 2

    001 0011

    19

    13

    DC3

    ^S

    Device Control 3 — oft. XOFF

    001 0100

    20

    14

    DC4

    ^T

    Device Control 4

    001 0101

    21

    15

    NAK

    ^U

    Negative Acknowledgement

    001 0110

    22

    16

    SYN

    ^V

    Synchronous Idle

    001 0111

    23

    17

    ETB

    ^W

    End of Trans. Block

    001 1000

    24

    18

    CAN

    ^X

    Cancel

    001 1001

    25

    19

    EM

    ^Y

    End of Medium

    001 1010

    26

    1A

    SUB

    ^Z

    Substitute

    001 1011

    27

    1B

    ESC

    ^[ hay ESC

    Escape

    001 1100

    28

    1C

    FS

    ^

    File Separator

    001 1101

    29

    1D

    GS

    ^]

    Group Separator

    Nhóm Separator

    001 1110

    30

    1E

    RS

    ^^

    Record Separator

    001 1111

    31

    1F

    US

    ^_

    Unit Separator

    111 1111

    127

    7F

    DEL

    DEL

    Delete

    Xóa

    Trên đây là thông tin bảng mã ASCII chuẩn nhất mà Ahotechshop.com vừa gửi đến bạn. Mong rằng thông tin này sẽ giúp bạn chớp nhoáng cập nhật đầy đủ bảng mã ASCII 256 kí tự để bổ trợ cho giai đoạn học tập và làm việc của mình nhé!

    Có thể bạn quan tâm, ở đây chúng tôi có rất nhiều mã giảm giá Shopee, bạn có thể nhấp vào nút bên dưới đế đến trang tổng hợp tất cả mã giảm giá có giá trị lên đến 50 triệu đồng tại Shopee ! Tha hồ mua sắm nhé!

    Mã giảm giá Shopee tháng 05/2022

    Liên quan nên xem

    Liên quan nên xem

    BÌNH LUẬN

    Vui lòng nhập bình luận của bạn
    Vui lòng nhập tên của bạn ở đây